← Quay lại danh sách khóa học

HSK3

10

Bài học

0

Từ vựng

📚 Danh sách bài học

📖 Bài 1 我比你更喜欢音乐

Học cách so sánh bằng 比, diễn đạt mức độ và bày tỏ sở thích giữa hai đối tượng.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học

📖 Bài 2 我们那儿的冬天跟北京一样冷

Học cách so sánh sự giống nhau với 跟…一样 và miêu tả đặc điểm, thời tiết.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học

📖 Bài 3 冬天快要到了

Học cách diễn đạt một sự việc sắp xảy ra bằng 快要 và nói về thời gian.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học

📖 Bài 4 快上来吧,要开车了

Học cách thúc giục, khuyên bảo bằng 吧 và diễn đạt hành động sắp diễn ra với 了.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học

📖 Bài 5 我听过钢琴协奏曲《黄河》

Học cách nói về trải nghiệm trong quá khứ với 过 và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học

📖 Bài 6 我是跟旅游团一起来的

Học cách diễn đạt cách thức, người đồng hành và sử dụng 跟 để nói đi cùng ai.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học

📖 Bài 7 我的护照你找到了没有?

Học cách hỏi về kết quả của một hành động và sử dụng bổ ngữ kết quả cùng cấu trúc ...了没有.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học

📖 Bài 8 我的眼镜摔坏了

Học cách diễn đạt kết quả của hành động bằng bổ ngữ kết quả và nói về đồ vật bị hỏng.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học

📖 Bài 9 钥匙忘拔下来了

Học cách diễn đạt việc quên làm gì, kết quả ngoài ý muốn và sử dụng bổ ngữ xu hướng.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học

📖 Bài 10 会议厅的门开着呢

Học cách miêu tả trạng thái đang duy trì của sự vật với 着 và trợ từ ngữ khí 呢.

0
Từ vựng
Miễn phí
🚀 Bắt đầu học